Từ: kiêu, nghiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiêu, nghiêu:
U+6D47, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao1, ao4;
Việt bính: giu1 hiu1;
浇 kiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 浇
Giản thể của chữ 澆.kiêu, như "lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)" (gdhn)
Nghĩa của 浇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: KIÊU
1. tưới; giội; đổ。让水或别的液体落在物体上。
浇水。
tưới nước.
大雨浇得全身都湿透了。
mưa lớn làm ướt hết cả người.
2. tưới tiêu。灌溉。
车水浇地。
guồng nước tưới tiêu cho đất.
3. đúc (đổ vật liệu đúc vào khuôn)。把流体向模子内灌注。
浇铸。
đúc kim loại.
浇铅字。
đúc chữ chì.
浇版。
bản chữ đúc.
书
4. khắc nghiệt; hà khắc。刻薄。
浇薄。
hà khắc.
Từ ghép:
浇灌 ; 浇漓 ; 浇头 ; 浇注 ; 浇筑 ; 浇铸
Chữ gần giống với 浇:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浇
澆,
Tự hình:

U+6F86, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao1, ao4, nao4;
Việt bính: giu1 hiu1
1. [澆漓] kiêu li;
澆 kiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 澆
(Tính) Nhẹ, mỏng, thiển bạc.◎Như: kiêu bạc 澆薄 khinh bạc.
(Động) Tưới, rưới.
◎Như: kiêu hoa 澆花 tưới hoa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi 生前不盡樽中酒, 死後誰澆墓上杯 (Đối tửu 對酒) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ?
§ Ghi chú: Còn đọc là nghiêu.
nhão, như "nhão nhoét" (vhn)
kiêu, như "lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)" (btcn)
Chữ gần giống với 澆:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 澆
浇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêu
| nghiêu | 尧: | nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc) |
| nghiêu | 堯: | nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc) |
| nghiêu | 磽: | |
| nghiêu | 跷: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |
| nghiêu | 蹻: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |
| nghiêu | 蹺: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |

Tìm hình ảnh cho: kiêu, nghiêu Tìm thêm nội dung cho: kiêu, nghiêu
